Bạn mới bắt đầu học tiếng Trung và không biết nên bắt đầu từ đâu? Một trong những bước quan trọng nhất để giao tiếp tiếng Trung hiệu quả là có được vốn từ vựng cơ bản. Hiểu được điều đó, Ni Hao Ma đã tổng hợp 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản , được sắp xếp một cách khoa học và dễ học, để giúp những người mới bắt đầu tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung.
1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản
Khi bạn sở hữu vốn từ vựng phong phú, việc nghe, nói, đọc, viết trở nên dễ dàng và tự nhiên hơn. Đặc biệt với người mới bắt đầu, việc nắm vững các từ vựng cơ bản sẽ giúp bạn nhanh chóng hiểu bài học, giao tiếp tự tin và tạo đà tiến bộ rõ rệt trong quá trình học tiếng Trung.
Sau đây là 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản mà bạn có thể sử dụng trong các tình huống giao tiếp hằng ngày.
Từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề chào hỏi
Nếu bạn mới bắt đầu học tiếng Trung, việc nắm vững các mẫu câu và từ vựng chào hỏi hàng ngày sẽ giúp bạn bắt đầu cuộc trò chuyện, thể hiện sự tôn trọng và kết nối với người nói tiếng Trung trong cuộc sống hàng ngày.
STT
Tiếng Trung
Pinyin
Ý nghĩa
1
你好
nǐ hǎo
Xin chào
2
您好
nín hǎo
Xin chào (lịch sự)
3
早上好
zǎo shang hǎo
Chào buổi sáng
4
下午好
xià wǔ hǎo
Chào buổi chiều
5
晚上好
wǎn shang hǎo
Chào buổi tối
6
不好意思
bù hǎo yì si
Ngại quá
7
请问
qǐng wèn
Xin hỏi
8
明天见
míng tiān jiàn
Hẹn gặp lại ngày mai
9
你好吗?
nǐ hǎo ma?
Bạn khỏe không?
10
我很好
wǒ hěn hǎo
Tôi rất khỏe
11
谢谢
xiè xie
Cảm ơn
12
不客气
bú kè qi
Không có gì
13
对不起
duì bù qǐ
Xin lỗi
14
没关系
méi guān xi
Không sao đâu
15
请
qǐng
Mời / xin mời
16
他
Tā
Anh ấy
17
她
Tā
Cô ấy
18
我
Wǒ
Tôi
19
你
Nǐ
Bạn
20
我们
wǒ men
Chúng tôi
21
他们
tā men
Họ
22
你们
nǐ men
Các bạn
23
您
nín
Ngài/Ông/Bà
24
加油
jiā yóu
Cố lên
25
再见
zài jiàn
Tạm biệt
26
拜拜
bāi bāi
Bye bye
27
一会儿见
yí huìr jiàn
Gặp lại sau nhé
28
晚安
wǎn ān
Chúc ngủ ngon
29
晚安
bǎo zhòng
Bảo trọng
30
欢迎
huān yíng
Hoan nghênh/Chào mừng
Từ vựng tiếng Trung cơ bản giới thiệu bản thân
STT
Tiếng Trung
Pinyin
Ý nghĩa
31
兴趣
xìng qù
Sở thích
32
学习
xué xí
Học tập
33
留学
liúxué
Du học
34
大学
dà xué
Đại học
35
高中
gāozhōng
Trung học phổ thông
36
名字
míng zì
Tên
37
姓
xìng
Họ
38
现在
xiàn zài
Hiện tại
39
英文名字
yīng wén míng zì
Tên tiếng Anh
40
年龄
nián líng
Tuổi
41
岁
suì
Tuổi (đơn vị)
42
出生
chū shēng
Sinh ra
43
出生地
chū shēng dì
Nơi sinh
44
来自
lái zì
Đến từ
45
国家
guó jiā
Quốc gia
46
性别
xìngbié
Giới tính
47
电话号码
diànhuà hàomǎ
Số điện thoại
48
城市
chéng shì
Thành phố
49
住在
zhù zài
Sống tại
50
地址
dì zhǐ
Địa chỉ
51
男
nán
Nam
52
女
nǚ
Nữ
53
邮箱
yóu xiāng
Email
54
毕业
bìyè
Tốt nghiệp
55
家乡
jiāxiāng
Quê hương
56
公司
gōng sī
Công ty
57
工作
gōng zuò
Công việc
58
喜欢
xǐhuan
Thích
59
上班
shàng bān
Đi làm
60
专业
zhuān yè
Chuyên ngành
61
梦想
mèngxiǎng
Ước mơ
62
语言
yǔ yán
Ngôn ngữ
63
会说
huì shuō
Biết nói
64
一点
yì diǎn
Một chút
65
中文
zhōng wén
Tiếng Trung
66
英文
yīng wén
Tiếng Anh
67
爱好
ài hào
Sở thích
68
旅游
lǚ yóu
Du lịch
69
音乐
yīn yuè
Âm nhạc
70
看书
kàn shū
Đọc sách
71
听音乐
tīng yīn yuè
Nghe nhạc
72
看电影
kàn diàn yǐng
Xem phim
73
性格
xìng gé
Tính cách
74
生日
shēngrì
Sinh nhật
75
介绍
jiè shào
Giới thiệu
76
家庭
jiā tíng
Gia đình
77
父母
fù mǔ
Bố mẹ
78
兄弟姐妹
xiōng dì jiě mèi
Anh chị em
79
优点
yōudiǎn
Ưu điểm
80
缺点
quēdiǎn
Khuyết điểm
Xem thêm : Cách Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Trung
Từ vựng tiếng Trung cơ bản về địa điểm
STT
Tiếng Trung
Pinyin
Ý nghĩa
81
这里
zhè lǐ
Ở đây
82
那里
nà lǐ
Ở kia
83
哪儿
nǎr
Ở đâu
84
上
shàng
Trên
85
下
xià
Dưới
86
左边
zuǒ biān
Bên trái
87
右边
yòu biān
Bên phải
88
前面
qián miàn
Phía trước
89
后面
hòu miàn
Phía sau
90
旁边
páng biān
Bên cạnh
91
中间
zhōng jiān
Ở giữa
92
对面
duì miàn
Đối diện
93
附近
fù jìn
Gần đây
94
远
yuǎn
Xa
95
近
jìn
Gần
96
到
dào
Đến
97
出口
chū kǒu
Lối ra
98
入口
rù kǒu
Lối vào
99
花店
huā diàn
Cửa hàng hoa
100
药店
yào diàn
Hiệu thuốc
101
理发店
lǐ fà diàn
Tiệm cắt tóc
102
电影院
diàn yǐng yuàn
Rạp chiếu phim
103
动物园
dòng wù yuán
Sở thú
104
洗衣店
xǐ yī diàn
Tiệm giặt ủi
105
停车场
tíng chē chǎng
Bãi đỗ xe
106
公司
gōng sī
Công ty
107
游泳池
yóu yǒng chí
Hồ bơi
108
体育场
tǐ yù chǎng
Sân vận động
109
公共汽车站
gōng gòng qì chē zhàn
Trạm xe buýt
110
地铁站
dì tiě zhàn
Ga tàu điện ngầm
111
火车站
huǒ chē zhàn
Ga tàu hỏa
112
机场
jī chǎng
Sân bay
113
天桥
tiānqiáo
Cầu vượt cho người đi bộ
114
市场
shìchǎng
Chợ
115
银行
yín háng
Ngân hàng
116
超市
chāo shì
Siêu thị
117
饭店
fàn diàn
Nhà hàng
118
工厂
gōngchǎng
Nhà máy
119
寺庙
sìmiào
Chùa
120
商店
shāng diàn
Cửa hàng
121
书店
shū diàn
Hiệu sách
122
咖啡馆
kā fēi guǎn
Quán cà phê
123
饭馆
fànguǎn
Quán ăn
124
公园
gōng yuán
Công viên
125
广场
guǎng chǎng
Quảng trường
126
大使馆
dà shǐ guǎn
Đại sứ quán
127
博物馆
bó wù guǎn
Bảo tàng
128
图书馆
tú shū guǎn
Thư viện
129
体育馆
tǐ yù guǎn
Nhà thi đấu
130
洗手间
xǐ shǒu jiān
Nhà vệ sinh
131
游乐场
yóu lè chǎng
Khu vui chơi
132
电梯
diàn tī
Thang máy
133
楼梯
lóu tī
Cầu thang
134
一楼
yī lóu
Tầng một
135
二楼
èr lóu
Tầng hai
136
地下室
dì xià shì
Tầng hầm
137
马路
mǎ lù
Con đường lớn
138
人行道
rén xíng dào
Vỉa hè
139
红绿灯
hóng lǜ dēng
Đèn giao thông
140
方向
fāng xiàng
Phương hướng
141
山
shān
Núi
142
河
hé
Sông
143
湖
hú
Hồ
144
海
hǎi
Biển
145
城市
chéng shì
Thành phố
146
路
lù
Con đường
147
宿舍
sù shè
Ký túc xá
148
房子
fáng zi
Nhà
149
别墅
bié shù
Biệt thự
150
海关
hǎi guān
Hải quan
151
办公室
bàngōngshì
Văn phòng
152
学校
xuéxiào
Trường học
153
医院
yīyuàn
Bệnh viện
154
教堂
jiàotáng
Nhà thờ
155
超市
chāoshì
Siêu thị
156
酒店
jiǔdiàn
Khách sạn
157
东
dōng
Đông
158
西
xī
Tây
159
南
nán
Nam
160
北
běi
Bắc
161
酒吧
jiǔbā
Quán bar
162
茶馆
cháguǎn
Quán trà
163
健身房
jiànshēnfáng
Phòng tập gym
164
学院
xuéyuàn
Học viện
165
派出所
pàichūsuǒ
Đồn cảnh sát
166
法院
fǎyuàn
Tòa án
167
阳台
yángtái
Ban công
168
面包店
miànbāodiàn
Tiệm bánh mì
169
美容院
měiróngyuàn
Thẩm mỹ viện
170
律师事务所
lǜshī shìwùsuǒ
Văn phòng luật sư
Từ vựng tiếng Trung cơ bản về nghề nghiệp
STT
Tiếng Trung
Pinyin
Ý nghĩa
171
医生
yī shēng
Bác sĩ
172
护士
hù shì
Y tá
173
药剂师
yào jì shī
Dược sĩ
174
理发师
lǐ fà shī
Thợ cắt tóc
175
牙医
yá yī
Nha sĩ
176
兽医
shòu yī
Bác sĩ thú y
177
老师
lǎo shī
Giáo viên
178
教授
jiào shòu
Giáo sư
179
学生
xué shēng
Học sinh, sinh viên
180
校长
xiào zhǎng
Hiệu trưởng
181
工人
gōng rén
Công nhân
182
建筑师
jiàn zhù shī
Kiến trúc sư
183
工程师
gōng chéng shī
Kỹ sư
184
电工
diàn gōng
Thợ điện
185
木工
mù gōng
Thợ mộc
186
水管工
shuǐ guǎn gōng
Thợ sửa ống nước
187
司机
sī jī
Tài xế
188
心理医生
xīn lǐ yī shēng
Bác sĩ tâm lý
189
采购员
cǎi gòu yuán
Nhân viên thu mua
190
飞行员
fēi xíng yuán
Phi công
191
空姐
kōng jiě
Tiếp viên hàng không (nữ)
192
空少
kōng shào
Tiếp viên hàng không (nam)
193
商人
shāng rén
Thương nhân
194
老板
lǎo bǎn
Ông chủ, sếp
195
经理
jīng lǐ
Giám đốc/Quản lý
196
职员
zhí yuán
Nhân viên văn phòng
197
秘书
mì shū
Thư ký
198
会计
kuài jì
Kế toán
199
出纳
chū nà
Thủ quỹ
200
人力资源专员
rénlì zīyuán zhuānyuán
Chuyên viên nhân sự
201
厨师
chúshī
Đầu bếp
202
程序员
chéngxùyuán
Lập trình viên
203
动画师
dònghuàshī
Họa sĩ hoạt hình
204
设计师
shè jì shī
Nhà thiết kế
205
咖啡师
kā fēi shī
Barista
206
顾问
gùwèn
Cố vấn
207
科学家
kēxuéjiā
Nhà khoa học
208
模特
mó tè
Người mẫu
209
艺术家
yì shù jiā
Nghệ sĩ
210
演员
yǎn yuán
Diễn viên
211
歌手
gē shǒu
Ca sĩ
212
音乐家
yīn yuè jiā
Nhạc sĩ
213
舞蹈家
wǔ dǎo jiā
Vũ công
214
摄影师
shè yǐng shī
Nhiếp ảnh gia
215
画家
huà jiā
Họa sĩ
216
作家
zuò jiā
Nhà văn
217
记者
jì zhě
Phóng viên
218
编辑
biān jí
Biên tập viên
219
护理师
hù lǐ shī
Điều dưỡng
220
主持人
zhǔ chí rén
MC, người dẫn chương trình
221
导演
dǎo yǎn
Đạo diễn
222
编剧
biān jù
Biên kịch
223
翻译
fān yì
Phiên dịch
224
审计师
shěnjìshī
Kiểm toán viên
225
教练
jiào liàn
Huấn luyện viên
226
运动员
yùn dòng yuán
Vận động viên
227
导游
dǎoyóu
Hướng dẫn viên du lịch
228
服务员
fú wù yuán
Nhân viên phục vụ
229
收银员
shōu yín yuán
Thu ngân
230
保安
bǎo ān
Bảo vệ
231
警察
jǐng chá
Cảnh sát
232
消防员
xiāo fáng yuán
Lính cứu hỏa
233
律师
lǜ shī
Luật sư
234
法官
fǎ guān
Thẩm phán
235
公务员
gōng wù yuán
Công chức
236
政治家
zhèng zhì jiā
Chính trị gia
237
总统
zǒng tǒng
Tổng thống
238
市长
shì zhǎng
Thị trưởng
239
农民
nóng mín
Nông dân
240
渔民
yú mín
Ngư dân
241
工匠
gōng jiàng
Thợ thủ công
242
清洁工
qīng jié gōng
Nhân viên vệ sinh
243
邮递员
yóu dì yuán
Người đưa thư
244
快递员
kuài dì yuán
Nhân viên giao hàng
245
保姆
bǎo mǔ
Bảo mẫu
246
军人
jūn rén
Quân nhân
247
法医
fǎ yī
Pháp y
248
技术员
jì shù yuán
Kỹ thuật viên
249
裁缝
cáifeng
Thợ may
250
实习生
shíxí shēng
Thực tập sinh
Xem thêm: Tổng Hợp 200+ Từ Vựng Nghề Nghiệp Tiếng Trung Mới Nhất
Từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề mua sắm
STT
Tiếng Trung
Pinyin
Ý nghĩa
251
购物
gòu wù
Mua sắm
252
市场
shì chǎng
Chợ
253
商店
shāng diàn
Cửa hàng
254
超市
chāo shì
Siêu thị
255
百货商店
bǎi huò shāng diàn
Cửa hàng bách hóa
256
购物中心
gòu wù zhōng xīn
Trung tâm thương mại
257
便利店
biàn lì diàn
Cửa hàng tiện lợi
258
折扣
折扣
Chiết khấu
259
顾客
gù kè
Khách hàng
260
价格
jià gé
Giá cả
261
打折
dǎ zhé
Giảm giá
262
便宜
pián yi
Rẻ
263
贵
guì
Đắt
264
大号
dà hào
Cỡ lớn
265
中号
zhōng hào
Cỡ vừa
266
小号
xiǎo hào
Cỡ nhỏ
267
付款
fù kuǎn
Thanh toán
268
现金
xiàn jīn
Tiền mặt
269
信用卡
xìn yòng kǎ
Thẻ tín dụng
270
支付宝
zhī fù bǎo
Alipay
271
微信支付
wēi xìn zhī fù
WeChat Pay
272
找钱
zhǎo qián
Trả lại tiền thừa
273
收据
shōu jù
Biên lai
274
发票
fā piào
Hóa đơn
275
退货
tuì huò
Trả hàng
276
换货
huàn huò
Đổi hàng
277
保修
bǎo xiū
Bảo hành
278
促销
cù xiāo
Khuyến mãi
279
包装
bāo zhuāng
Đóng gói
280
标签
biāo qiān
Nhãn mác
281
商品
shāng pǐn
Sản phẩm
282
质量
zhì liàng
Chất lượng
283
评价
píng jià
Đánh giá
284
网购
wǎng gòu
Mua sắm online
285
快递
kuài dì
Chuyển phát nhanh
286
运费
yùn fèi
Phí vận chuyển
287
到货
dào huò
Hàng đã đến
288
缺货
quē huò
Hết hàng
289
上新
shàng xīn
Hàng mới về
290
尺码
chǐ mǎ
Kích cỡ (quần áo, giày dép)
291
试穿
shì chuān
Thử đồ
292
款式
kuǎn shì
Kiểu dáng
293
颜色
yán sè
Màu sắc
294
数量
shù liàng
Số lượng
295
风格
fēng gé
Phong cách
296
品牌
pǐn pái
Thương hiệu
297
下单
xiàdān
Đặt hàng
298
会员
huì yuán
Thành viên
299
积分
jī fēn
Điểm tích lũy
300
礼品
lǐ pǐn
Quà tặng
Tham khảo thêm: Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Mua Sắm Và Các Mẫu Hội Thoại
Từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề hoạt động
STT
Tiếng Trung
Pinyin
Ý nghĩa
301
跑步
pǎo bù
Chạy bộ
302
散步
sàn bù
Đi dạo
303
游泳
yóu yǒng
Bơi lội
304
骑车
qí chē
Đi xe đạp
305
开车
kāi chē
Lái xe
306
走路
zǒu lù
Đi bộ
307
打篮球
dǎ lán qiú
Chơi bóng rổ
308
踢足球
tī zú qiú
Đá bóng
309
打羽毛球
dǎ yǔ máo qiú
Đánh cầu lông
310
打网球
dǎ wǎng qiú
Chơi tennis
311
爬山
pá shān
Leo núi
312
露营
lù yíng
Cắm trại
313
钓鱼
diào yú
Câu cá
314
唱歌
chàng gē
Hát
315
跳舞
tiào wǔ
Nhảy múa
316
画画
huà huà
Vẽ tranh
317
看电影
kàn diàn yǐng
Xem phim
318
看电视
kàn diàn shì
Xem tivi
319
听音乐
tīng yīn yuè
Nghe nhạc
320
看书
kàn shū
Đọc sách
321
写字
xiě zì
Viết chữ
322
学习
xué xí
Học
323
做作业
zuò zuò yè
Làm bài tập
324
上课
shàng kè
Lên lớp
325
下课
xià kè
Tan học
326
工作
gōng zuò
Làm việc
327
加班
jiā bān
Tăng ca
328
开会
kāi huì
Họp
329
做饭
zuò fàn
Nấu ăn
330
吃饭
chī fàn
Ăn cơm
331
喝水
hē shuǐ
Uống nước
332
睡觉
shuì jiào
Ngủ
333
起床
qǐ chuáng
Thức dậy
334
洗澡
xǐ zǎo
Tắm
335
刷牙
shuā yá
Đánh răng
336
洗脸
xǐ liǎn
Rửa mặt
337
洗衣服
xǐ yī fú
Giặt quần áo
338
参观
cānguān
Tham quan
339
收拾
shōu shi
Dọn dẹp
340
买东西
mǎi dōng xi
Mua đồ
341
上网
shàngwǎng
Lên mạng
342
聊天
liáo tiān
Tán gẫu
343
拍照
pāi zhào
Chụp ảnh
344
上网
shàng wǎng
Lên mạng
345
玩手机
wán shǒu jī
Chơi điện thoại
346
玩游戏
wán yóu xì
Chơi game
347
购物
gòu wù
Mua sắm
348
旅游
lǚ yóu
Du lịch
349
拍视频
pāi shì pín
Quay video
350
做运动
zuò yùn dòng
Tập thể dục
Từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề ăn uống
STT
Tiếng Trung
Pinyin
Ý nghĩa
351
吃
chī
Ăn
352
喝
hē
Uống
353
做饭
zuò fàn
Nấu ăn
354
煮
zhǔ
Luộc, nấu
355
炒
chǎo
Xào
356
烧
shāo
Kho, đun
357
烤
kǎo
Nướng
358
蒸
zhēng
Hấp
359
炖
dùn
Hầm
360
切
qiē
Cắt, thái
361
剥
bāo
Bóc vỏ
362
搅拌
jiǎo bàn
Khuấy, trộn
363
倒
dào
Rót
364
饿
è
Đói
365
饱
bǎo
No
366
渴
kě
Khát
367
好吃
hǎochī
Ngon
368
点菜
diǎn cài
Gọi món
369
结账
jié zhàng
Thanh toán
370
外卖
wài mài
Đồ ăn ngoài
371
菜单
cài dān
Thực đơn
372
甜
tián
Ngọt
373
咸
xián
Mặn
374
酸
suān
Chua
375
辣
là
Cay
376
苦
kǔ
Đắng
377
淡
dàn
Nhạt
378
清淡
qīngdàn
Thanh đạm
379
零食
líng shí
Đồ ăn vặt
380
饮料
yǐn liào
Đồ uống
381
水
shuǐ
Nước
382
茶
chá
Trà
383
咖啡
kā fēi
Cà phê
384
果汁
guǒ zhī
Nước trái cây
385
牛奶
niú nǎi
Sữa bò
386
啤酒
pí jiǔ
Bia
387
饭
fàn
Cơm
388
米饭
mǐ fàn
Cơm trắng
389
面条
miàn tiáo
Mì
390
粥
zhōu
Cháo
391
汤
tāng
Canh
392
包子
bāo zi
Bánh bao
393
饺子
jiǎo zi
Bánh chẻo
394
面包
miàn bāo
Bánh mì
395
鸡蛋
jī dàn
Trứng gà
396
鸡肉
jī ròu
Thịt gà
397
牛肉
niú ròu
Thịt bò
398
猪肉
zhū ròu
Thịt heo
399
鱼
yú
Cá
400
虾
xiā
Tôm
401
蔬菜
shū cài
Rau củ
402
土豆
tǔ dòu
Khoai tây
403
胡萝卜
hú luó bo
Cà rốt
404
西红柿
xī hóng shì
Cà chua
405
洋葱
yáng cōng
Hành tây
406
辣椒
là jiāo
Ớt
407
酱油
jiàng yóu
Nước tương
408
醋
cù
Giấm
409
盐
yán
Muối
410
糖
táng
Đường
411
火锅
huǒ guō
Lẩu
412
烧烤
shāo kǎo
BBQ, đồ nướng
413
炸鸡
zhà jī
Gà rán
414
巧克力
qiǎo kè lì
Sô cô la
415
冰淇淋
bīng qí lín
Kem
416
新鲜
xīn xiān
Tươi
417
筷子
kuài zi
Đũa
418
勺子
sháo zi
Muỗng
419
味道
wèi dào
Hương vị
420
香
xiāng
Thơm
Tham khảo thêm: Từ Vựng Chủ Đề Món Ăn Tiếng Trung Phổ Biến Cần Biết
Từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề gia đình
STT
Tiếng Trung
Pinyin
Ý nghĩa
421
家庭
jiā tíng
Gia đình
422
家人
jiā rén
Người nhà
423
父亲
fù qīn
Cha (trang trọng)
424
母亲
mǔ qīn
Mẹ (trang trọng)
425
爸爸
bà ba
Bố
426
妈妈
mā ma
Mẹ
427
爷爷
yé ye
Ông nội
428
奶奶
nǎi nai
Bà nội
429
外公
wài gōng
Ông ngoại
430
外婆
wài pó
Bà ngoại
431
哥哥
gē ge
Anh trai
432
弟弟
dì di
Em trai
433
姐姐
jiě jie
Chị gái
434
妹妹
mèi mei
Em gái
435
兄弟
xiōng dì
Anh em
436
姐妹
jiě mèi
Chị em
437
儿子
ér zi
Con trai
438
女儿
nǚ ér
Con gái
439
孙子
sūn zi
Cháu trai (nội)
440
孙女
sūn nǚ
Cháu gái (nội)
441
外孙
wài sūn
Cháu trai (ngoại)
442
外孙女
wài sūn nǚ
Cháu gái (ngoại)
443
丈夫
zhàng fū
Chồng
444
妻子
qī zi
Vợ
445
伯伯
bóbo
Bác (anh trai bố)
446
叔叔
shū shu
Chú (em của bố)
447
阿姨
ā yí
Cô (em của mẹ)
448
舅舅
jiù jiu
Cậu (anh/em trai mẹ))
449
姑姑
gūgu
Cô (chị/em gái bố)
450
堂兄弟姐妹
táng xiōng dì jiě mèi
Anh em họ (bên nội)
Xem ngay: Giới Thiệu Gia Đình Bằng Tiếng Trung Và Mẫu Hội Thoại
Từ vựng tiếng Trung cơ bản về màu sắc
STT
Tiếng Trung
Pinyin
Ý nghĩa
451
颜色
yán sè
Màu sắc
452
红色
hóng sè
Màu đỏ
453
蓝色
lán sè
Màu xanh dương
454
黄色
huáng sè
Màu vàng
455
绿色
lǜ sè
Màu xanh lá cây
456
黑色
hēi sè
Màu đen
457
白色
bái sè
Màu trắng
458
灰色
huī sè
Màu xám
459
棕色
zōng sè
Màu nâu
460
橙色
chéng sè
Màu cam
461
紫色
zǐ sè
Màu tím
462
粉红色
fěn hóng sè
Màu hồng
463
银色
yín sè
Màu bạc
464
金色
jīn sè
Màu vàng kim
465
深色
shēn sè
Màu đậm
466
浅色
qiǎn sè
Màu nhạt
467
彩色
cǎi sè
Đa màu, sặc sỡ
468
米色
mǐ sè
Màu be
469
青色
qīng sè
Xanh lam (cổ)
470
天蓝色
tiān lán sè
Màu xanh da trời
471
宝蓝色
bǎo lán sè
Màu xanh coban
472
橄榄绿
gǎn lǎn lǜ
Màu xanh ô liu
473
咖啡色
kā fēi sè
Màu cà phê
474
驼色
tuó sè
Màu da lạc đà
475
亮色
liàng sè
Màu sáng
476
暗色
àn sè
Màu tối
477
柠檬黄
níng méng huáng
Màu vàng chanh
478
珊瑚红
shān hú hóng
Màu đỏ san hô
479
酒红色
jiǔ hóng sè
Màu đỏ rượu vang
480
烟灰色
yān huī sè
Màu xám khói
Xem thêm: Từ Vựng Màu Sắc Trong Tiếng Trung Và Một Số Ví Dụ
Từ vựng tiếng Trung cơ bản về trái cây
STT
Tiếng Trung
Pinyin
Ý nghĩa
481
水果
shuǐ guǒ
Trái cây
482
苹果
píng guǒ
Táo
483
香蕉
xiāng jiāo
Chuối
484
西瓜
xī guā
Dưa hấu
485
葡萄
pú táo
Nho
486
橙子
chéng zi
Cam
487
柠檬
níng méng
Chanh vàng
488
柚子
yòu zi
Bưởi
489
芒果
máng guǒ
Xoài
490
草莓
cǎo méi
Dâu tây
491
蓝莓
lán méi
Việt quất
492
樱桃
yīng táo
Anh đào
493
荔枝
lì zhī
Vải
494
龙眼
lóng yǎn
Nhãn
495
榴莲
liú lián
Sầu riêng
496
火龙果
huǒ lóng guǒ
Thanh long
497
石榴
shí liú
Lựu
498
猕猴桃
mí hóu táo
Kiwi
499
哈密瓜
hā mì guā
Dưa lưới
500
木瓜
mù guā
Đu đủ
501
梨
lí
Lê
502
椰子
yē zi
Dừa
503
梅子
méi zi
Mận
504
菠萝
bōluó
Dứa (khóm)
505
覆盆子
fùpénzi
Phúc bồn tử
506
甘蔗
gān zhè
Mía
507
桔子
jú zi
Quýt
508
山竹
shān zhú
Măng cụt
509
桑葚
sāng shèn
Dâu tằm
510
枣子
zǎo zi
Táo tàu
511
柿子
shì zi
Hồng
512
黄桃
huáng táo
Đào vàng
513
百香果
bǎixiāngguǒ
Chanh dây
514
菠萝蜜
bōluómì
Mít
515
椰枣
yē zǎo
Chà là
516
葡萄柚
pú táo yòu
Bưởi chùm
517
红毛丹
hóng máo dān
Chôm chôm
518
牛油果
niú yóu guǒ
Bơ
519
番石榴
fān shí liú
Ổi
520
杨桃
yángtáo
Khế
521
香瓜
xiāngguā
Dưa lê
522
释迦果
shìjiāguǒ
Mãng cầu
523
杏子
xìng zi
Mơ
524
蓝莓干
lán méi gān
Việt quất khô
525
人心果
rénxīnguǒ
Sa pô chê
Khám phá thêm: Từ Vựng Trái Cây Trong Tiếng Trung
Từ vựng tiếng Trung cơ bản về ngày tháng
STT
Tiếng Trung
Pinyin
Ý nghĩa
526
年
nián
Năm
527
月
yuè
Tháng
528
日
rì
Ngày (trang trọng)
529
号
hào
Ngày (thông dụng)
530
星期
xīng qī
Tuần
531
星期一
xīng qī yī
Thứ Hai
532
星期二
xīng qī èr
Thứ Ba
533
星期三
xīng qī sān
Thứ Tư
534
星期四
xīng qī sì
Thứ Năm
535
星期五
xīng qī wǔ
Thứ Sáu
536
星期六
xīng qī liù
Thứ Bảy
537
星期天 / 星期日
xīng qī tiān / rì
Chủ Nhật
538
今天
jīn tiān
Hôm nay
539
明天
míng tiān
Ngày mai
540
昨天
zuó tiān
Hôm qua
541
后天
hòu tiān
Ngày kia
542
前天
qián tiān
Hôm kia
543
每天
měi tiān
Mỗi ngày
544
每月
měi yuè
Mỗi tháng
545
每年
měi nián
Mỗi năm
546
今年
jīn nián
Năm nay
547
明年
míng nián
Năm sau
548
去年
qù nián
Năm ngoái
549
上个月
shàng ge yuè
Tháng trước
550
下个月
xià ge yuè
Tháng sau
551
月初
yuè chū
Đầu tháng
552
月中
yuè zhōng
Giữa tháng
553
月底
yuè dǐ
Cuối tháng
554
日历
rì lì
Lịch ngày
555
时间
shí jiān
Thời gian
556
日期
rì qī
Ngày tháng
557
什么时候
shén me shí hòu
Khi nào?
558
几月几号
jǐ yuè jǐ hào
Mấy tháng mấy ngày?
559
几点
jǐ diǎn
Mấy giờ?
560
时钟
shí zhōng
Đồng hồ
Xem thêm: Cách Nói Ngày Tháng Năm Tiếng Trung Và Mẫu Câu Giao Tiếp
Từ vựng tiếng Trung cơ bản về số đếm
STT
Tiếng Trung
Pinyin
Ý nghĩa
561
一
yī
một
562
二
èr
hai
563
三
sān
ba
564
四
sì
bốn
565
五
wǔ
năm
566
六
liù
sáu
567
七
qī
bảy
568
八
bā
tám
569
九
jiǔ
chín
570
十
shí
mười
571
百
bǎi
trăm
572
千
qiān
ngàn
573
万
wàn
vạn (10,000)
574
亿
yì
trăm triệu (100,000,000)
575
第
dì
đứng trước số thứ tự (ví dụ: 第一次 – lần đầu tiên)
576
零
líng
số không
577
一半
yíbàn
một nửa
578
双
shuāng
cặp, đôi
579
两
liǎng
hai (dùng trước lượng từ)
580
半
bàn
nửa
581
多
duō
nhiều
582
少
shǎo
ít
583
几
jǐ
mấy, vài
584
成千上万
chéng qiān shàng wàn
hàng ngàn hàng vạn
Chi tiết hơn tại : Học Số Đếm Trong Tiếng Trung
Từ vựng tiếng Trung cơ bản về cảm xúc
STT
Tiếng Trung
Pinyin
Ý nghĩa
585
开心
kāixīn
Vui vẻ
586
难过
nánguò
Buồn bã
587
生气
shēngqì
Tức giận
588
紧张
jǐnzhāng
Căng thẳng
589
不安
bù’ān
Bất an
590
兴奋
xīngfèn
Phấn khích
591
失望
shīwàng
Thất vọng
592
满意
mǎnyì
Hài lòng
593
害怕
hàipà
Sợ hãi
594
惊讶
jīngyà
Ngạc nhiên
595
痛苦
tòngkǔ
Đau khổ
596
悲伤
bēishāng
Bi thương
597
幸福
xìngfú
Hạnh phúc
598
忧虑
yōulǜ
Lo lắng
599
安心
ānxīn
Yên tâm
600
愤怒
fènnù
Phẫn nộ
601
孤单
gūdān
Cô đơn
602
烦恼
fánnǎo
Phiền não
603
羞愧
xiūkuì
Xấu hổ
604
后悔
hòuhuǐ
Hối hận
605
同情
tóngqíng
Đồng cảm
606
无聊
wúliáo
Buồn chán
607
嫉妒
jídù
Ghen tỵ
608
惆怅
chóuchàng
Sầu muộn
609
期待
qīdài
Mong đợi
610
想念
xiǎngniàn
Nhớ nhung
611
忧伤
yōushāng
Ưu sầu
612
感动
gǎndòng
Cảm động
613
恐惧
kǒngjù
Khiếp sợ
614
满足
mǎnzú
Thỏa mãn
615
难堪
nánkān
Khó xử
616
焦虑
jiāolǜ
Bồn chồn
617
不满
bùmǎn
Bất mãn
618
惊恐
jīngkǒng
Hoảng sợ
619
欣慰
xīnwèi
An ủi
620
失落
shīluò
Lạc lõng
621
恼火
nǎohuǒ
Bực bội
622
绝望
juéwàng
Tuyệt vọng
623
心酸
xīnsuān
Chua xót
624
恶心
ěxīn
Buồn nôn (khó chịu, kinh tởm)
625
激动
jīdòng
Kích động
626
心动
xīndòng
Rung động
627
讨厌
tǎoyàn
Chán ghét
628
怀疑
huáiyí
Nghi ngờ
629
热情
rèqíng
Nhiệt tình
630
冷静
lěngjìng
Bình tĩnh
Từ vựng tiếng Trung cơ bản về thể thao
STT
Tiếng Trung
Pinyin
Ý nghĩa
631
体育
tǐyù
Thể thao
632
足球
zúqiú
Bóng đá
633
篮球
lánqiú
Bóng rổ
634
排球
páiqiú
Bóng chuyền
635
网球
wǎngqiú
Quần vợt
636
乒乓球
pīngpāngqiú
Bóng bàn
637
羽毛球
yǔmáoqiú
Cầu lông
638
棒球
bàngqiú
Bóng chày
639
高尔夫球
gāo’ěrfūqiú
Golf
640
游泳
yóuyǒng
Bơi lội
641
跑步
pǎobù
Chạy bộ
642
跳远
tiàoyuǎn
Nhảy xa
643
跳高
tiàogāo
Nhảy cao
644
举重
jǔzhòng
Cử tạ
645
拳击
quánjī
Quyền anh
646
摔跤
shuāijiāo
Đô vật
647
滑冰
huábīng
Trượt băng
648
滑雪
huáxuě
Trượt tuyết
649
射箭
shèjiàn
Bắn cung
650
体操
tǐcāo
Thể dục dụng cụ
651
自行车
zìxíngchē
Xe đạp
652
马拉松
mǎlāsōng
Marathon
653
赛车
sàichē
Đua xe
654
竞走
jìngzǒu
Đi bộ thể thao
655
跳水
tiàoshuǐ
Nhảy cầu
656
射击
shèjī
Bắn súng
657
冲浪
chōnglàng
Lướt sóng
658
举办
jǔbàn
Tổ chức (giải đấu)
659
运动会
yùndònghuì
Hội thao
660
田径
tiánjìng
Điền kinh
661
裁判
cáipàn
Trọng tài
662
球队
qiúduì
Đội bóng
663
比赛
bǐsài
Trận đấu
664
进球
jìnqiú
Ghi bàn
665
输
shū
Thua
666
赢
yíng
Thắng
667
平局
píngjú
Hòa
668
耐力
nàilì
Sức bền
669
速度
sùdù
Tốc độ
670
热身
rèshēn
Khởi động
671
拉伸
lāshēn
Giãn cơ
672
锻炼
duànliàn
Rèn luyện
673
训练
xùnliàn
Tập luyện
674
冠军
guànjūn
Quán quân
675
亚军
yàjūn
Á quân
676
季军
jìjūn
Giải ba
677
金牌
jīnpái
Huy chương vàng
678
银牌
yínpái
Huy chương bạc
679
铜牌
tóngpái
Huy chương đồng
680
世界杯
shìjièbēi
World Cup
681
奥运会
àoyùnhuì
Thế vận hội Olympic
682
接力赛
jiēlìsài
Chạy tiếp sức
683
障碍赛
zhàng’àisài
Chạy vượt chướng ngại vật
684
比分
bǐfēn
Tỉ số
685
观众
guānzhòng
Khán giả
686
加时赛
jiāshísài
Hiệp phụ
687
点球
diǎnqiú
Phạt đền (penalty)
688
红牌
hóngpái
Thẻ đỏ
689
黄牌
huángpái
Thẻ vàng
690
球场
qiúchǎng
Sân bóng
Xem thêm: Từ Vựng Về Các Môn Thể Thao Tiếng Trung Và Mẫu Câu Ví Dụ
1000 từ vựng cơ bản tiếng Trung – chủ đề thể thao
Từ vựng tiếng Trung cơ bản về đặc điểm mô tả
STT
Tiếng Trung
Pinyin
Ý nghĩa
691
大
dà
Lớn
692
小
xiǎo
Nhỏ
693
长
cháng
Dài
694
短
duǎn
Ngắn
695
高
gāo
Cao
696
低
dī
Thấp
697
宽
kuān
Rộng
698
狭窄
xiázhǎi
Hẹp
699
重
zhòng
Nặng
700
轻
qīng
Nhẹ
701
深
shēn
Sâu
702
浅
qiǎn
Cạn
703
亮
liàng
Sáng
704
暗
àn
Tối
705
清晰
qīngxī
Rõ ràng
706
模糊
móhú
Mơ hồ
707
软
ruǎn
Mềm
708
硬
yìng
Cứng
709
瘦
shòu
Gầy
710
胖
pàng
Béo
711
美丽
měilì
Đẹp (dùng cho nữ)
712
丑
chǒu
Xấu
713
模样
múyàng
Dáng vẻ, hình dáng
714
粗糙
cūcāo
Gồ ghề
715
漂亮
piàoliang
Xinh đẹp
716
可爱
kě’ài
Dễ thương
717
容易
róngyì
Dễ dàng
718
难
nán
Khó
719
快
kuài
Nhanh
720
慢
màn
Chậm
721
热
rè
Nóng
722
冷
lěng
Lạnh
723
粗
cū
Thô
724
湿
shī
Ẩm ướt
725
干
gān
Khô
726
直
zhí
Thẳng
727
弯
wān
Cong
728
平坦
píngtǎn
Bằng phẳng
729
坡
pō
Dốc
730
透明
tòumíng
Trong suốt
731
新鲜
xīnxiān
Tươi mới
732
难吃
nán chī
Dở (đồ ăn)
733
流畅
liúchàng
Trôi chảy
734
健康
jiànkāng
Khỏe mạnh
735
聪明
cōngmíng
Thông minh
736
清新
qīngxīn
Tươi mới
737
肮脏
āngzāng
Bẩn thỉu
738
安全
ānquán
An toàn
739
危险
wēixiǎn
Nguy hiểm
740
高贵
gāoguì
Quý phái
741
稳定
wěndìng
Ổn định
742
精致
jīngzhì
Tinh xảo
743
奇怪
qíguài
Kỳ lạ
744
精密
jīngmì
Tỉ mỉ, chi tiết
745
复杂
fùzá
Phức tạp
746
简单
jiǎndān
Đơn giản
747
喧闹
xuānnào
Ồn ào
748
安静
ānjìng
Yên tĩnh
749
英俊
yīngjùn
Anh tuấn
750
端庄
duānzhuāng
Đoan trang
751
传统
chuántǒng
Truyền thống
752
现代
xiàndài
Hiện đại
753
平凡
píngfán
Bình dị, đơn giản
754
壮丽
zhuànglì
Tráng lệ
755
富有
fùyǒu
Giàu có
756
贫穷
pínqióng
Nghèo
757
朦胧
ménglóng
Mơ hồ
758
明朗
mínglǎng
Sáng sủa, rõ ràng
759
强壮
qiángzhuàng
Cường tráng
760
虚弱
xūruò
Yếu ớt
Xem thêm: Tổng Hợp 100+ Từ Vựng Về Tính Cách Tiếng Trung Phổ Biến
Từ vựng tiếng Trung cơ bản về quốc gia
STT
Tiếng Trung
Pinyin
Ý nghĩa
761
中国
Zhōngguó
Trung Quốc
762
越南
Yuènán
Việt Nam
763
日本
Rìběn
Nhật Bản
764
韩国
Hánguó
Hàn Quốc
765
朝鲜
Cháoxiǎn
Triều Tiên
766
泰国
Tàiguó
Thái Lan
767
老挝
Lǎowō
Lào
768
柬埔寨
Jiǎnpǔzhài
Campuchia
769
缅甸
Miǎndiàn
Myanmar
770
印度
Yìndù
Ấn Độ
771
马来西亚
Mǎláixīyà
Malaysia
772
新加坡
Xīnjiāpō
Singapore
773
印度尼西亚
Yìndùníxīyà
Indonesia
774
菲律宾
Fēilǜbīn
Philippines
775
澳大利亚
Àodàlìyà
Úc
776
新西兰
Xīnxīlán
New Zealand
777
美国
Měiguó
Hoa Kỳ (Mỹ)
778
加拿大
Jiānádà
Canada
779
墨西哥
Mòxīgē
Mexico
780
巴西
Bāxī
Brazil
781
阿根廷
Āgēntíng
Argentina
782
智利
Zhìlì
Chile
783
秘鲁
Bìlǔ
Peru
784
哥伦比亚
Gēlúnbǐyà
Colombia
785
英国
Yīngguó
Anh
786
法国
Fǎguó
Pháp
787
德国
Déguó
Đức
788
意大利
Yìdàlì
Ý
789
西班牙
Xībānyá
Tây Ban Nha
790
葡萄牙
Pútáoyá
Bồ Đào Nha
791
荷兰
Hélán
Hà Lan
792
瑞士
Ruìshì
Thụy Sĩ
793
奥地利
Àodìlì
Áo
794
比利时
Bǐlìshí
Bỉ
795
挪威
Nuówēi
Na Uy
796
瑞典
Ruìdiǎn
Thụy Điển
797
芬兰
Fēnlán
Phần Lan
798
丹麦
Dānmài
Đan Mạch
799
希腊
Xīlà
Hy Lạp
800
波兰
Bōlán
Ba Lan
801
捷克
Jiékè
Séc (Czech)
802
匈牙利
Xiōngyálì
Hungary
803
俄罗斯
Éluósī
Nga
804
乌克兰
Wūkèlán
Ukraina
805
土耳其
Tǔ’ěrqí
Thổ Nhĩ Kỳ
806
埃及
Āijí
Ai Cập
807
南非
Nánfēi
Nam Phi
808
摩洛哥
Móluògē
Morocco
809
阿尔及利亚
Ā’ěrjílìyà
Algeria
810
尼日利亚
Nírìlìyà
Nigeria
Từ vựng tiếng Trung cơ bản về động vật
STT
Tiếng Trung
Phiên âm
Tiếng Việt
811
狗
gǒu
Chó
812
猫
māo
Mèo
813
鸟
niǎo
Chim
814
鱼
yú
Cá
815
马
mǎ
Ngựa
816
牛
niú
Bò
817
羊
yáng
Cừu
818
鸡
jī
Gà
819
猪
zhū
Lợn (Heo)
820
老虎
lǎohǔ
Hổ
821
狮子
shīzi
Sư tử
822
大象
dàxiàng
Voi
823
熊
xióng
Gấu
824
狼
láng
Sói
825
蛇
shé
Rắn
826
兔子
tùzi
Thỏ
827
青蛙
qīngwā
Ếch
828
乌龟
wūguī
Rùa
829
鸭子
yāzi
Vịt
830
鹅
é
Ngỗng
831
猴子
hóuzi
Khỉ
832
松鼠
sōngshǔ
Sóc
833
蟒蛇
mǎngshé
Trăn
834
猫头鹰
māotóuyīng
Cú mèo
835
海豚
hǎitún
Cá heo
836
鲸鱼
jīngyú
Cá voi
837
鲨鱼
shāyú
Cá mập
838
章鱼
zhāngyú
Bạch tuộc
839
螃蟹
pángxiè
Cua
840
龙虾
lóngxiā
Tôm hùm
841
蜜蜂
mìfēng
Ong
842
蝴蝶
húdié
Bướm
843
蚂蚁
mǎyǐ
Kiến
844
蚊子
wénzi
Muỗi
845
苍蝇
cāngying
Ruồi
846
蟑螂
zhāngláng
Gián
847
河马
hémǎ
Hà mã
848
犀牛
xīniú
Tê giác
849
驴
lǘ
Lừa
850
骆驼
luòtuo
Lạc đà
851
老鼠
lǎoshǔ
Chuột
852
蝙蝠
biānfú
Dơi
853
蜘蛛
zhīzhū
Nhện
854
海星
hǎixīng
Sao biển
855
海马
hǎimǎ
Cá ngựa
856
珊瑚
shānhú
San hô
857
海龟
hǎiguī
Rùa biển
858
鹤
hè
Hạc
859
孔雀
kǒngquè
Công
860
蜥蜴
xīyì
Thằn lằn
Xem thêm: Từ Vựng Chủ Đề Động Vật Tiếng Trung Và Các Mẫu Ví Dụ
Từ vựng tiếng Trung cơ bản về thiên nhiên và thời tiết
STT
Tiếng Trung
Pinyin
Ý nghĩa
861
天气
tiānqì
Thời tiết
862
晴天
qíngtiān
Trời nắng
863
阴天
yīntiān
Trời âm u
864
多云
duōyún
Nhiều mây
865
雨
yǔ
Mưa
866
空气
kōngqì
Không khí
867
干旱
gānhàn
Hạn hán
868
雷雨
léiyǔ
Mưa giông
869
台风
táifēng
Bão nhiệt đới
870
风
fēng
Gió
871
微风
wēifēng
Gió nhẹ
872
强风
qiángfēng
Gió mạnh
873
雪
xuě
Tuyết
874
海洋
hǎiyáng
Đại dương
875
热带
rèdài
Nhiệt đới
876
暖和
nuǎnhuo
Ấm áp
877
寒冷
hánlěng
Lạnh
878
太阳
tàiyáng
Mặt trời
879
月亮
yuèliàng
Mặt trăng
880
天空
tiānkōng
Bầu trời
881
星
xīng
Sao
882
风暴
fēngbào
Bão
883
闪电
shǎndiàn
Sét
884
雷声
léishēng
Tiếng sấm
885
彩虹
cǎihóng
Cầu vồng
886
雾
wù
Sương mù
887
霜
shuāng
Sương giá
888
熔岩
róngyán
Dung nham
889
温度
wēndù
Nhiệt độ
890
地震
dìzhèn
Động đất
891
气候
qìhòu
Khí hậu
892
极光
jíguāng
Cực quang
893
洪水
hóngshuǐ
Lũ lụt
894
春天
chūntiān
Mùa xuân
895
夏天
xiàtiān
Mùa hè
896
秋天
qiūtiān
Mùa thu
897
冬天
dōngtiān
Mùa đông
898
沙漠
shāmò
Sa mạc
899
草原
cǎoyuán
Thảo nguyên
900
岛屿
dǎoyǔ
Đảo
Xem thêm: 60+ Từ Vựng Thời Tiết Tiếng Trung Và Các Mẫu Câu Giao Tiếp
Từ vựng tiếng Trung cơ bản về nhà cửa và vật dụng
STT
Tiếng Trung
Pinyin
Ý nghĩa
901
房子
fángzi
Ngôi nhà
902
家
jiā
Gia đình, nhà
903
客厅
kètīng
Phòng khách
904
卧室
wòshì
Phòng ngủ
905
厨房
chúfáng
Nhà bếp
906
浴室
yùshì
Phòng tắm
907
餐厅
cāntīng
Phòng ăn
908
书房
shūfáng
Phòng đọc sách
909
阳台
yángtái
Ban công
910
走廊
zǒuláng
Hành lang
911
门
mén
Cửa
912
窗户
chuānghù
Cửa sổ
913
屋顶
wūdǐng
Mái nhà
914
地板
dìbǎn
Sàn nhà
915
墙
qiáng
Tường
916
地毯
dìtǎn
Thảm
917
家具
jiājù
Nội thất, đồ đạc
918
沙发
shāfā
Ghế sofa
919
椅子
yǐzi
Ghế
920
桌子
zhuōzi
Bàn
921
床
chuáng
Giường
922
衣柜
yīguì
Tủ quần áo
923
餐桌
cānzhuō
Bàn ăn
924
茶几
chájī
Bàn trà
925
电视
diànshì
Ti vi
926
空调
kōngtiáo
Điều hòa
927
风扇
fēngshàn
Quạt
928
冰箱
bīngxiāng
Tủ lạnh
929
微波炉
wēibōlú
Lò vi sóng
930
洗衣机
xǐyījī
Máy giặt
931
洗碗机
xǐwǎnjī
Máy rửa chén
932
烤箱
kǎo xiāng
Lò nướng
933
电炉
diànlú
Bếp điện
934
炉子
lúzi
Bếp (chạy gas)
935
水槽
shuǐcáo
Bồn rửa bát
936
热水器
rèshuǐqì
Máy nước nóng
937
厕所
cè suǒ
Nhà vệ sinh
938
浴缸
yùgāng
Bồn tắm
939
马桶
mǎtǒng
Bồn cầu
940
洗手池
xǐshǒuchí
Bồn rửa tay
941
镜子
jìngzi
Gương
942
毛巾
máojīn
Khăn tắm
943
牙刷
yáshuā
Bàn chải đánh răng
944
牙膏
yágāo
Kem đánh răng
945
香皂
xiāngzào
Xà phòng
946
手纸
shǒuzhǐ
Giấy vệ sinh
947
洗发水
xǐfàshuǐ
Dầu gội
948
沐浴露
mùyùlù
Sữa tắm
949
抱枕
bàozhěn
Gối ôm
950
被子
bèizi
Chăn
951
床单
chuángdān
Ga giường
952
枕头
zhěntou
Gối
953
电视遥控器
diànshì yáokòngqì
Điều khiển ti vi
954
电话
diànhuà
Điện thoại
955
书架
shūjià
Kệ sách
956
灯
dēng
Đèn
957
照相机
zhàoxiàngjī
Máy ảnh
958
电脑
diànnǎo
Máy tính
959
书
shū
Sách
960
杯子
bēizi
Cốc
961
碗
wǎn
Bát
962
盘子
pánzi
Đĩa
963
刀子
dāozi
Dao
964
勺子
sháozi
Muỗng
965
叉子
chāzi
Dĩa
966
锅
guō
Nồi
967
纸巾
zhǐjīn
Giấy ăn, khăn giấy
968
梳子
shūzi
Lược
969
熨斗
yùndǒu
Bàn ủi
970
垃圾桶
lājītǒng
Thùng rác
Xem thêm : Từ Vựng Về Đồ Dùng Trong Nhà Tiếng Trung Và Mẫu Hội Thoại
Từ vựng tiếng Trung về quần áo
STT
Tiếng Trung
Pinyin
Ý nghĩa
971
衣服
yīfú
Quần áo
972
衬衫
chènshān
Áo sơ mi
973
T恤
T-xù
Áo thun
974
裙子
qúnzi
Váy
975
裤子
kùzi
Quần
976
外套
wàitào
Áo khoác
977
羽绒服
yǔróngfú
Áo khoác lông vũ
978
连衣裙
liányīqún
Váy liền
979
西装
xīzhuāng
Bộ vest, suit
980
套装
tàozhuāng
Bộ đồ, trang phục
981
牛仔裤
niúzǎikù
Quần jeans
982
运动鞋
yùndòngxié
Giày thể thao
983
皮鞋
píxié
Giày da
984
靴子
xuēzi
Ủng, giày ống
985
拖鞋
tuōxié
Dép, sandal
986
帽子
màozi
Mũ
987
围巾
wéijīn
Khăn quàng cổ
988
手套
shǒutào
Găng tay
989
袜子
wàzi
Tất, vớ
990
内衣
nèiyī
Đồ lót
991
胸罩
xiōngzhào
Áo ngực (bra)
992
内裤
nèikù
Quần lót
993
睡衣
shuìyī
Đồ ngủ
994
睡裤
shuìkù
Quần ngủ
995
背心
bèixīn
Áo ba lỗ, áo sơ mi không tay
996
夹克
jiákè
Áo khoác gió
997
运动裤
yùndòng kù
Quần thể thao
998
游泳衣
yóuyǒng yī
Đồ bơi
999
睡袍
shuìpáo
Áo choàng ngủ
1000
牛仔外套
niúzǎi wàitào
Áo khoác jeans
Tổng kết
Học từ vựng là bước đầu tiên không thể thiếu khi học tiếng Trung. Với danh sách 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản trên từ Ni Hao Ma , hy vọng bạn đã có cho mình vốn từ cần thiết để giao tiếp hiệu quả trong những tình huống cơ bản. Hãy tiếp tục học hỏi, thực hành mỗi ngày và mở rộng vốn từ của mình để có thể nói tiếng Trung một cách tự nhiên và tự tin nhé! Ngoài ra, đừng quên tham khảo ngay các khóa học tiếng Trung trẻ em , tiếng Trung online hoặc tiếng Trung giao tiếp của chúng tôi để học tiếng Trung một cách bài bản và hiệu quả hơn.